New articles Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries Cách đăng ký gói cước FT3 mạng Viettel      ♥ Định nghĩa Seo Website – Search Engine Optimizatio      ♥ Viêm họng khạc ra máu là bệnh gì? Có nguy hiểm khô      ♥ Cách đăng ký gói cước D70 của mạng Vinaphone      ♥ 3 Lợi ích mà Quảng cáo Google AdWords đem lại cho      ♥ Nhận biết thai nhi bất thường dựa vào      ♥ Tìm hiểu bệnh viêm âm hộ là gì?      ♥ Cách đăng ký gói cước M25 của Vinaphone      ♥ Ngáy khi mang thai, chuyện không hề nhỏ      ♥ Đối phó với các vấn đề mẹ bầu thường gặp      ♥ Mang vẻ đẹp của hoa sen vào đám cưới      ♥ Cuộc thanh trừng like fanpage của Facebook      ♥ Đồng tiền AUD / USD mở rộng mức tăng      ♥ Âm thanh - ánh sáng của lễ cưới ngoài trời      ♥ Gợi ý trang trí đường đi đám cưới      ♥ Hoa cưới lụa giải pháp thông minh cho đám cưới      ♥ Quy Chuẩn Mua Cửa Nhôm Hệ Xingfa Chất Lượng      ♥ Iphone 7 plus bị xước màn hình khắc phục ra sao?      ♥ Chứng khoán châu Á giảm điểm      ♥ Cách đăng ký gói cước M25 của mạng Vinaphone      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Từ vựng tiếng anh xây dựng cầu đường, Từ vựng tiếng anh xây dựng cầu đường


hoctienganh234
post Apr 16 2018, 11:30 AM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Chuyên viên
***
Thành viên: 68,113
Nhập: 27-May 15
Bài viết: 64
Tiền mặt: 640
Thanked: 0
Cấp bậc: 6
------
------
Xem blog
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin






Bài viết hôm nay aroma xin chia sẻ đến các bạn cụm từ, thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành xây dựng cầu đường dành cho các những người đi làm trong lĩnh vực xây dựng, hoặc các bạn sinh viên chuyên ngành xây dựng.

Cụm từ tiếng anh chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Amplitude of stress: Biên độ biến đổi ứng suất
- Bed plate: Bệ đỡ phân phối lực
- Cast in situ place concrete: Bê tông đúc tại chỗ
- Contact surface/ˈkɒntækt//ˈsɜːfɪs/: Bề mặt tiếp xúc
- Early strength concrete: Bê tông hóa cứng nhanh
- Exterior face/ɪkˈstɪəriə®//feɪs/: Bề mặt ngoài
- External prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài
- Form exterior face …: Bề mặt ván khuôn
- Fresh/green concrete: Bê tông tươi (mới trộn xong)
- Gravel concrete/ˈɡrævl//ˈkɒŋkriːt/: Bê tông sỏi
- Heavy weight concrete: Bê tông nặng
- High strength concrete: Bê tông cường độ cao
- Hydraulic concrete/haɪˈdrɔːlɪk//ˈkɒŋkriːt/: Bê tông thủy công
- Interface/ˈɪntəfeɪs/: Bề mặt chuyển tiếp
- Internal prestressed concrete: Bê tông cốt thép dự ứng lực trong
- Lean concrete (low grade concrete): Bê tông nghèo
- Light weight concrete: Bê tông nhẹ
- Long-term deformation: Biến dạng dài hạn
- Low-grade concrete resistance: Bê tông mác thấp
- Normal weight concrete, Ordinary structural concrete: Bê tông trọng lượng thông thường
- Plain concrete, Unreinforced concrete: Bê tông không cốt thép
- Portland-cement, Portland concrete: Bê tông ximăng
- Precast concrete/ˌpriːˈkɑːst//ˈkɒŋkriːt: Bê tông đúc sẵn
- Prestressing bed: Bệ móng Footing
- Reinforced concrete/ˌriːɪnˌfɔːst ˈkɒŋkriːt/: Bê tông cốt thép thường
- Sandlight weight concrete: Bê tông nhẹ có cát
- Spalled concrete: Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp)
- Sprayed concrete, Shotcrete,: Bê tông phun
- Unit shortening: Biến dạng co ngắn tương đối
Hy vọng bài viết này sẽ hữu ích cho bạn, chăm chỉ học mỗi ngày và áp dụng trong giao tiếp để ghi nhớ và biết cách dùng từ.

Bài viết trên đã tổng hợp hầu hết các cụm từ về chuyên ngành xây dựng cầu đường. Hy vọng sẽ phần nào giúp được các bạn trong công việc lẫn giao tiếp với các đối tác. Chúc các bạn thành công!
Tham khảo thêm:
>> Học tiếng Anh ở đâu tốt nhất Hà Nội
>> Những câu nói hay về tình bạn bằng tiếng Anh
tiếng Anh chuyên ngành xây dựng


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


--------------------


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 21st November 2018 - 08:48 PM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch |