New articles Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries Tìm hiểu về tốc độ truy cập 3G của Vinaphone      ♥ Khuyến mãi của Mobifone cuối tháng 9/2017      ♥ SHEET Em gái mưa      ♥ SHEET Túy âm      ♥ SHEET Màu mắt nhung      ♥ Gói cước khuyến mãi VTS1 của Viettel      ♥ Bơm bánh răng bơm dầu DO nên dùng loại nào?      ♥ Cháo ăn dặm Wakodo vị gạo-cá bơn-trứng 80g      ♥ Nhà tắm nên chọn gạch lát nền viglacera loại nào?      ♥ Tác hại nghiêm trọng của Nitrit tới sức khỏe      ♥ May tap de so luong lon gia re      ♥ SHEET Lemon Tree      ♥ Khuyến mại nạp thẻ Mobifone ngày 22/9/2017      ♥ Bán xe tải 2.4 tấn máy isuzu thùng 4m3 vào TP      ♥ Thoái hóa đốt sống lưng l4 l5      ♥ Áp dụng phương pháp này giúp hoa quả sấy thêm ngon      ♥ Bon nuoc inox Hwata 2500 lit      ♥ Bon nuoc Dapha 2500l      ♥ TỪ LÂU ĐÃ KHÔNG CÒN LÀ BẠN THÂN      ♥ 最近気になるまつエク      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Từ vựng về rau củ bằng tiếng Nhật, Từ vựng về rau củ bằng tiếng Nhật


xuka_94
post Aug 31 2016, 02:39 PM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Liệt kê từ vựng sơ cấp tiếng Nhật sơ cấp - Minn
*
Thành viên: 71,366
Nhập: 3-August 16
Bài viết: 10
Tiền mặt: 110
Thanked: 0
Cấp bậc: 2
------
Giới tính: Female
Sinh nhật: 2 Tháng 3 - 1994
Đến từ: Việt Nam
------
Xem blog
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin





1. レタス(retasu): rau diếp
2. キャベツ(gyabetsu) bắp cải
3. トウモロコシ(toumorokoshi) bắp; ngô
4. きのこ(kinoko) nấm
5. トマト(tomato) cà chua
6. じゃがいも(jagaimo) khoai tây
7. 薩摩芋(さつまいもsatsuma imo) khoai lang
8. 唐辛子(とうがらしtougarashi) ớt
9. 玉ねぎ(たまねぎtamanegi) hành tây
10. 葱(ねぎnegi) barô; tỏi tây
11. ニンニク(大蒜_にんにくninniku) tỏi
12. ニンジン(ninjin) cà rốt;
13. セロリ(serori) cần tây
14. ブロッコリー(burokkorii) súp lơ xanh; bông cải xanh
15. カリフラワー(karifurawaa) bông cải; súp lơ (trắng)
16. サラダ(sarada) món xà lách; rau trộn
17. 大根(だいこんdaikon) củ cải
18. かぶ(kabu) củ cải tròn
19. ビート(biito) củ cải đường
20. 豆(まめmame) đậu
21. エンドウ(endou) đậu Hà lan
22. かぼちゃ(kabocha) bí đỏ
23. キュウリ(kyuuri) dưa chuột; dưa leo
24. ズッキーニ(zukkiini): bí ngòi
25. アーティチョーク(aatichooku) a-ti-sô
26. ピーマン(piiman): ớt chuông
27. アスパラガス(asuparagasu) măng tây
28. ナス(nasu) cà tím


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 23rd September 2017 - 02:27 PM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch |