New articles Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries SHEET Giấc mơ có thật      ♥ SHEET Nỗi đau muộn màng      ♥ ハウスクリーニングの秘密お教えします。      ♥ Bao nhiêu tuổi thì lột bao quy đầu      ♥ SAMP – San Andreas Multiplayer tựa game GTA tại VN      ♥ Cách đăng ký gói cước VTS1 Viettel      ♥ Địa điểm may áo lớp uy tín ở TPHCM      ♥ Đeo kính áp tròng thường xuyên có tốt không?      ♥ Sửa mũi to xấu nhờ thu gọn cánh mũi      ♥ Đau vết mổ sau sinh lần 3 sẽ gặp phải nguy cơ gì?      ♥ Mẫu Cửa Lùa Nhôm Xingfa Hiện Đại      ♥ Có thai sau khi sinh mổ 3 tháng có nguy hiểm không      ♥ Quantum Manifestation Code Benjamin Malcolm Review      ♥ biggest dicks in porn - Penis Enlargement Remedy      ♥ Sinh mổ lần đầu sau sinh thường có được không?      ♥ Đăng ký gói BIG70 dành cho Vinaphone      ♥ あの有名芸能人御用達のタオル      ♥ Cách xây dựng một hồ cá koi chi tiết nhất cho bạn      ♥ Nên chọn mua sen cây tắm cây hãng nào tốt?      ♥ Máy Lạnh Tủ Đứng Daikin phù hợp mọi không gian      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành May mặc, Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành


th0nggaday
post Feb 28 2017, 10:47 AM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Thực tập viên
*
Thành viên: 72,849
Nhập: 17-February 17
Bài viết: 8
Tiền mặt: 96
Thanked: 0
Cấp bậc: 1
------
------
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin





Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành May mặc
từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
Accessories card
bảng phụ liệu

Abb
sợi canh, sợi khổ (vải)

Accessories chard
bàng cân đối nguyên phụ liệu

After a pattern
theo một mẩu

Add hangtag
thẻ bài đặc biệt

Against each other
tương phản

Amery, to adjust
điều chỉnh

Alter
thay đổi, biến đổi

Angle
góc

Approved swatches
tác nghiệp vải

Ankle
mắt cá chân

Arm
tay

Armhole depth
hạ nách

Armhole
vòng nách

Armhole panel
nẹp vòng nách

Armhole, armpit
vòng nách


Armhole seam
đường ráp vòng nách

around double-piped pocket
quanh túi viền đôi

Article no
chủng loại, số

Around pipes
quanh côi

Assemble
de cúp lót

Assemble out shell
ráp áo chính

Assemble lining
ráp áo lót

Assort color
phối màu

At waist
ở eo

Asymmetric
đối xứng

At waist height
ở độ cao của eo

Attachment
gá lắp

Attach
làm cho chặt

Attachment of waste fabric
đường diễu có vải vụn/chỉ vụn

Auto open end zipper
dây kéo mở bung ở phần cuối

Auto close end zipper
dây kéo bị chặn ở phẩn cuối

Automatic pocket welf sewing machine
máy may túi tự động

Automatic sewing machine
máy may tự động

Automatic serge
máy vừa may vừa xén tự động

Automatic welf winder
máy đánh suốt tự ñôïng

Back belt
dây nịt thân sau

Back collar height
cao cổ sau

Back body
thân sau

Back hem facing
đáp lai sau

Back neck insert
nẹp cổ sau

Back lining
lót thaânsau

Back neck to waist
hạ eo sau

Back panel
Phối thân sau

Back neck width (seam to seam)
rộng cổ sau

Back patch
miếng đáp thân sau

Back rise
đáy sau

Back pleat facing
đáy ly thân sau

Back rise length
dài đáy sau

Back slit
xẻ tà lưng

Back sleeve
tay sau

Back strap
cá lông

Back yoke
độ sâu

Back waist band
dây luồn lông, bo phía sau

Backside collar
vòng cổ thân sau

Badge
vẽ theo, phù hiệu nhãn, phụ kiện

Badge
miếng nhãn thêu, đặc điểm

Band knife
dao cắt cố định

Bar tack misplaced
đóng bọ sai vị trí

Bar tack
đính bọ

Bar tack machine
máy đính bọ

Be buttoned
cài nút lại

Barcode hangtag
thẻ bài vi tính

Bed gown
đồ ngủ

Bellows pocket
túi hộp

Bellows pleat
li hộp

Belt
dây nịt

Belt loop
dây curoa

Belt loop
dây passant (dùng xỏ dây nịt)

Belt loops
dây nịt treo

Bias cut
xéo trong canh sợi

Belt loops above dart
dây khuy qua ly

Bias tape
dây xéo

Bind seam
đường may lược

Bind hem
lai lược

Bind stitching
đường diễu lược

Binding
dây trang trí

Binder machine
máy viền

Bind-stitching machine
máy vắt lai quần

Blind
cuốn viền

Blazer
hộp

Blind seam
đường may giả

Blind stitching
may khuất

Blind stitch
đệm khuy

Bloomers
quần buộc túm (nữ mặt chơi TT)

Bobbin case
thuyền

Bobbin
ống chỉ (trong máy may), ống chỉ

Bobbin winder
máy quán chỉ

Body
thân, mình

Bodice
vạt trên của áo dài, áo lót

Body length (side neck to hem)
dài áo

Bottom distance
khoảng cách nút

Bond
dán

Bottom down collar
cổ áo có nút cài ở đầu cồ

Bottom hem width (center welt)
rộng lai

Bottom hem width
to bản lai

Bottom hip
vạt áo

Bottom of pleat
dáy của nếp gấp

Bottom hole placket
nẹp khuy

Bottom width
rộng bo lai

Box pleat
ly hộp

Bound seam
đường viền

Box pocket
túi hộp

Braided hanger loop
dây treo bằng vải

Bra
áo ngực

Braided piping
viền vải

Breast pocket
túi ngực

Braided
khe

Breast selvage
cơi ở ngực

Broken
góc gãy

Breast selvage
chớt ngực

Broken stitches
đứt chỉ

Bubbling
nói

Bubbled
dộp

Buckle
khoá

Buckle pin
kẹp

buckle pin
cài chốt, khoá thắt lưng

Bulky
cồng kềnh

Bust dart
Ply ở ngực

Bundle
xấp

Bust dart
chớt ben

Botton distance
khoảng cách nút

Botton color
màu nút

Botton holding machine
máy mọ khuy

botton hole (v)
làm khuy nút

botton hole
khuy

Botton hole placket
cơi khuy

buttong holing machine
máy khuy mắt phụng (khuy đầu tròn)

Button hole placket facing
mũ đối nẹp khuy

Button loop
dây nút

Button of snap button
phần dưới của nút bấm

Button machine
máy đính nút

Button pair
nút đôi

Button placket facing
đáp nẹp nút, mặt đối nẹp nút.

Button placket
côi nút

Button placket seam
đường may nẹp nút

Button shank
chân nút

Button sewing machine
máy đóng nút

Button taking machine (Bar tack)
máy đánh bọ

By out
sự sắp xếp

By off
sự ngông sản xuất

Calf lining (above zip)
lót gói (trên dây kéo)

Carton excess bulge
thùng quá hẹp

Care label
nhãn giặt

Center back fold
gấp giữa sau, nếp xếp thân sau

Certify (certificate)
vô dầu mỡ

Center back seam
đường giữa thân sau

Chalk mark
phán

Xem thêm: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc
Xem thêm: Tài liệu tiếng anh
Xem thêm:
Tiếng anh cho người mới bắt đầu
Tiếng anh cho người lớn tuổi
Tiếng anh cho người đi làm
Luyện thi TOEIC


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 19th June 2018 - 07:30 PM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch |