New articles Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries Dịch vụ bảo mật tin nhắn từ Vinaphone - S Chat      ♥ 最近の結婚相談事情      ♥ Khuyến mãi Vinaphone ngày 22/9/2017 thứ 6 vui vẻ      ♥ Những xu hướng makeup đang làm mưa làm gió hiện na      ♥ Bào tử nấm linh chi quý giá vô cùng      ♥ Bộ chăn ga gối Sông Hồng ga chun cotton mã C13 C12      ♥ Kinh nghiem thue xe tai cho hang      ♥ Xe tai cho thue uy tin gia re      ♥ Vi sao nen chon mua may lanh panasonic      ♥ SHEET Chén đắng      ♥ SHEET Lời tỏ tình ong bướm      ♥ Tổng hợp những thỏi son bán chạy nhất      ♥ 7 lọ nước hoa cho 7 tính cách      ♥ Nên mua sản phẩm dưỡng ẩm nào cho da khô      ♥ Cách dùng nấm linh chi Nhật Bản      ♥ Dây rút nhựa loại 3x100      ♥ Cháo ăn dặm Wakodo vị gà-cá ngừ-nấm      ♥ Tạm hoãn sử dụng thuê bao Viettel      ♥ Thi công lắp đặt máy lạnh quận 1 nhanh      ♥ Lá kim ăn liền Quangchon 15g từ Hàn Quốc      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn, Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành


th0nggaday
post Mar 3 2017, 03:10 PM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Thực tập viên
*
Thành viên: 72,849
Nhập: 17-February 17
Bài viết: 8
Tiền mặt: 96
Thanked: 0
Cấp bậc: 1
------
------
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin





Tổng hợp từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn
Inn: từ cổ của phòng trọ, nhà nghỉ
Hostel/ motel: khách sạn nhỏ và rẻ hơn, nhà nghỉ, phòng trọ
B&B (viết tắt của Bed and Breakfast): khách sạn phục vụ bữa sáng
Single Room: phòng đơn
Full board: khách sạn phục vụ ăn cả ngày
Double Room: phòng đôi
Triple Room: phòng ba giường
Twin Room: phòng hai giường
Adjoining Rooms: hai phòng chung một vách tường
Vacancy: phòng trống
Reservation: sự đặt phòng
Suite: dãy phòng
Room Service: dịch vụ phòng
Room Number: số phòng
Single Bed: giường đơn
Front Door: cửa trước
Queen Size Bed: giường lớn hơn giường đôi, thường cho gia đình 2 vợ chồng và 1 đứa trẻ. King-Size Bed: giường cỡ đại
Luggage/ Baggage: hành lý, túi xách
Key: chìa khóa
Luggage Cart: xe đẩy hành lý
Brochures: quyển cẩm nang giới thiệu về khách sạn và dịch vụ đi kèm
Bath: bồn tắm
Từ vựng tiếng anh về khách sạn
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn
Shower: vòi hoa sen
Sofa Bed/ Pull-Out Couch: ghế sô-pha có thể dùng như giường . Pillow Case/ Linen: áo gối
Towel: khăn tắm
Pillow: gối
En-Suite Bathroom: phòng tắm trong phòng ngủ
Maid/Housekeeper: phục vụ phòng
Hotel Manager: quản lý khách sạn
Receptionist: lễ tân, tiếp tân
Valet: nhân viên bãi đỗ xe
Porter/ Bellboy: người giúp khuân hành lý
Laundry: dịch vụ giặt ủi
Vendingmachine: máy bán hàng tự động (thường bán đồ ăn vặt và nước uống)
Sauna: dịch vụ tắm hơi
Ice Machine: máy làm đá
Games Room: phòng trò chơi
Hot Tub/ Jacuzzi/ Whirl Pool: hồ nước nóng
Gym: phòng thể dục
Lobby: sảnh
Lift: cầu thang
Corridor: hành lang
Fire Escape: lối thoát hiểm khi có hỏa hoạn
Kitchenette: khu nấu ăn chung
Alarm: báo động
Amenities: những tiện nghi trong và khu vực xung quanh khách sạn
Wake-Up Call: dịch vụ gọi báo thức
Parking Lot: bãi đỗ xe
Swimming Pool: bể bơi
Parking Pass: thẻ giữ xe
Beauty Salon: thẩm mỹ viện
Maximumcapacity: số lượng người tối đa cho phép
Coffee Shop: quán cà phê
Rate: mức giá thuê phòng tại một thời điểm nào đó
Late Charge: phí trả thêm khi lố giờ
View: quang cảnh bên ngoài nhìn từ phòng
Hotel lobby: sảnh khách sạn
To book: đặt phòng
Reservation: sự đặt phòng
Vacancy: phòng trống
Registration: đăng ký
Check-in: sự nhận phòng
Check-out: sự trả phòng
To check in: nhận phòng
To pay the bill: thanh toán
To check out: trả phòng
Restaurant: nhà hang
Dịch vu đi kèm
Bar: quầy rượu
Gym: phòng thể dục
Games room: phòng games
Wake-up call: gọi báo thức
Sauna: tắm hơi
Laundry: giặt là
Beauty salon: thẩm mỹ viện
Swimming pool: bể bơi
Coffee shop: quán cà phê
Lift: thang máy
Alarm: báo động
Fire escape: lối thoát khi có hỏa hoạ
Nhân viên
Housekeeper: phục vụ phòng
Chambermaid: nữ phục vụ phòng
Receptionist: lễ tân
Porter: người khuân hành lý
Manager: người quản lý
Car park: bãi đỗ xe
budget hotel: khách sạn rẻ tiền
Nguồn: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn
Xem thêm: Tài liệu tiếng anh
Xem thêm:
Tiếng anh cho người mới bắt đầu
Tiếng anh cho người lớn tuổi
Tiếng anh cho người đi làm
Luyện thi TOEIC


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 22nd September 2017 - 11:33 AM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch |