New articles Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries TMVNMH97 - Nâng ngực nội soi bao lâu thì hết đau?      ♥ 高所作業最高!      ♥ 8 xu hướng thiết kế Website hiện đại (Phần 2)      ♥ 美容院について質問ある?      ♥ 防水工事の美味しいお店      ♥ Gợi ý giày cưới cho cô dâu không thích giày cao      ♥ Phân tích ngoại hối: đồng EURUSD giữa ngày      ♥ Cách đăng ký gói cước D2 mạng Vinaphone      ♥ Điều chỉnh tổng vốn đầu tư      ♥ Tai nghe callcenter Jabra Engage 75      ♥ lậu mãn tính có chữa được không      ♥ Kinh tế Mỹ có thể tăng trưởng mạnh mẽ      ♥ Cách đăng ký gói cước D70 Vinaphone      ♥ Lucky88: HLV Park Hang-seo: ‘Tôi biết ơn nhưng muố      ♥ Cách đăng ký gói cước D70 của Vinaphone      ♥ 最近気になるオーダーメイドスーツ      ♥ Xem tử vi tuổi Tý, Sửu ngày 21/09/2018      ♥ Champions League vừa đi qua lượt trận đầu tiên      ♥ 4 điểm du lịch bậc nhất Tây Nguyên      ♥ Hỏi và đáp vấn đề đau khi niềng răng?      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Từ vựng tiếng anh về ngành công an, cảnh sát, Từ vựng tiếng anh về ngành công an, cảnh


th0nggaday
post Mar 6 2017, 03:29 PM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Thực tập viên
*
Thành viên: 72,849
Nhập: 17-February 17
Bài viết: 8
Tiền mặt: 96
Thanked: 0
Cấp bậc: 1
------
------
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin





Từ vựng tiếng anh về ngành công an, cảnh sát
Từ vựng tiếng anh chuyên ngành công an, cảnh sát
– detective /dɪˈtek.tɪv/ – thám tử
– jail /dʒeɪl/ phòng giam
– suspect /səˈspekt/ – nghi phạm
– badge /bædʒ/ – phù hiệu, quân hàm
– handcuffs /ˈhænd.kʌfs/ – còng tay
– police officer – /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/ – cảnh sát
– holster /ˈhəʊl.stəʳ/ – bao súng ngắn
– gun /gʌn/ – khẩu súng
– nightstick /ˈnaɪt.stɪk/ – gậy tuần đêm
– robes /rəʊbs/ – áo choàng (của luật sư)
– judge /dʒʌdʒ/ – thẩm phán
– gavel /ˈgæv.əl/ – cái búa
– court reporter /kɔːt rɪpɔrtər / – thư kí tòa án
– witness /ˈwɪt.nəs/ – người làm chứng
– transcript /ˈtræn.skrɪpt/ – bản ghi lại
– prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/ – ủy viên công tố
– bench /bentʃ/ – ghế quan tòa
– witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/ – bục nhân chứng
– jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/ – chỗ ngồi của ban bồi thẩm
– court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/ – nhân viên tòa án
– jury /ˈdʒʊə.ri/ – ban bồi thẩm
– defendant /dɪˈfen.dənt/ – bị cáo
– fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/ – dấu vân tay
– defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/ – luật sư bào chữa
Từ vựng tiếng anh về các loại tội phạm
Từ vựng tiếng anh về các loại tội phạm
– Arson – arsonist – set fire to: đốt cháy nhà ai đó
– Abduction – abductor – to abduct – kidnapping: bắt cóc ý
– Assault – assailant – assult – to attack someone: tấn công ai đó
– Bank robbery – bank robber – to rob a bank: cướp nhà băng
– Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves: giúp ai đó tự tử
– Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met: đe dọa để lấy tiền
– Burglary – burglar – burgle: ăn trộm đồ trong nhà
– Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you: cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình
– Drug dealing – drug dealer – to deal drug: buôn ma túy
– extortion- extortioner- extort(from somebody): tống tiền
– Drunk driving – drunk driver – to drink and drive: uống rượu khi lái xe
– Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money: lừa ai để lấy tiền
– housebreaking – housebreaker – housebreak: ăn trộm ban ngày
– Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force: chặn xe cộ đê cướp
– Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it: giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau
– Murder – murderer – to murder – giết người: cái này là có kế hoạch à nha
– Mugging – mugger – to mug: trấn lột
– Rape – rapist – to rape: cưỡng hiếp
– Smuggling – smuggler – to smuggle: buôn lậu
– Shoplifting – shoplifter – to shoplift: chôm chỉa đồ ở cửa hàng
– Speeding – speeder – to speed: phóng nhanh wa’ tốc độ
– Treason – traitor – to commit treason: phản bội
– Stalking – stalker – to stalk: đi lén theo ai đó để theo dõi
– vandalism – vandal – vandalise: phá hoại tài sản công cộng
Xem thêm: Từ vựng tiếng anh chuyên ngành khách sạn
Xem thêm: Tài liệu tiếng anh
Xem thêm:
Tiếng anh cho người mới bắt đầu
Tiếng anh cho người lớn tuổi
Tiếng anh cho người đi làm
Luyện thi TOEIC


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 21st September 2018 - 11:15 PM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch |