New articles Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries Hướng dẫn chọn giày bảo hộ siêu nhẹ an toàn      ♥ Đại lý giày bảo hộ Jogger tại Hải Phòng uy tín      ♥ Cách chọn đồ bảo hộ lao động tại Ninh Bình      ♥ Chăn nuôi gà ta thả vườn có là      ♥ Cây diệp hạ châu trị bệnh gì?      ♥ Đại lý đồ bảo hộ lao động tại Hải Phòng      ♥ Địa chỉ bán giày bảo hộ tại Hải Phòng uy tín      ♥ Công dụng của chiết xuất hoa hòe là gì?      ♥ Thương hiệu bảo hộ lao động tại Hải Phòng      ♥ Công ty bảo hộ lao động tại Hà Nội uy tín      ♥ Hạt Nhựa Nguyên Sinh Phù Hợp Với Sản Phẩm      ♥ Nhà cung cấp giày bảo hộ tại Đà Nẵng giá tốt      ♥ Cách chọn bảo hộ lao động tại Lào Cai      ♥ Tiêu Chí Chọn Bột Màu Cho Sản Phẩm Nhựa      ♥ Nơi cung cấp bảo hộ lao động tại Hà Nội      ♥ Nơi bán giày bảo hộ lao động tại Hải Phòng      ♥ Cách chọn giày bảo hộ tại Quảng Ngãi phù hợp      ♥ Nhà phân phối 3M chính hãng, giá tốt      ♥ Giày bảo hộ S3 là gì?      ♥ SHEET Sao lại không thể      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Những cụm từ tiếng anh đi với từ “fuck”, Những cụm từ tiếng anh đi với từ “fuck”


nguyenphong208
post Nov 23 2015, 09:35 AM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Nhân viên
**
Thành viên: 68,447
Nhập: 10-August 15
Bài viết: 46
Tiền mặt: 460
Thanked: 0
Cấp bậc: 5
------
------
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin






Những cụm từ tiếng anh đi với từ “fuck”

Một phuong phap hoc tieng anh tốt quyết định đến chất lượng của việc học tiếng anh. Người học tiếng anh chỉ bằng cách học tiếng anh thụ động sẽ không thể nâng cao kĩ năng của mình được.
Đến với trung tâm tiếng anh Aroma, bên cạnh các khóa học tiếng anh tại trung tâm, chúng tôi còn thường xuyên cập nhật chia sẻ kiến thức giúp người học hoàn thiện phương pháp học tiếng anh. Cũng như các bài viết trước, bài này Aroma xin chia sẻ:
CÁC CỤM TỪ VỚI FUCK TRONG TIẾNG ANH:
- FUCK WITH SB: Làm phiền ai đó, quấy rối ai đó
If I were you, I wouldn’t fuck with Robin. (Nếu tôi là Cô, tôi sẽ không bám theo đuôi anh Robin nữa)
- FUCK STH UP: làm lộn xộn, rối tung lên
I’m scared of fuck things up. (Tôi sợ làm mọi thứ rối tung lên)
-FUCK SB UP: phá hỏng, làm hư ai đó
Heroins fuck him up: Ma túy phá hỏng cuộc đời anh ta.
- FUCK SB OVER: ngược đãi, hành hạ ai
They’ll just fuck you over if you let them. (Mày cứ để im vậy, chúng nó sẽ hành hà, ngược đãi mày hoài luôn đấy)
- FUCK OFF: Biến mày! Cút mày!
- FUCK SB AROUND: làm phiền, làm tốn thời gian của ai đó, phá bĩnh họ
Don’t fuck me around, Ok? (Mày đừng có phá tao nữa được không?)
- FUCK AROUND: làm chuyện ruồi bu kiến đậu, phí phạm thời gian, như dã tràng xe cát biển đông
Will you stop fucking around? (Mày có thôi làm cái chuyện ruồi bu kiến đậu đó hay không?)
- FUCK ME: Dùng để thể hiện khi bạn thấy thứ gì đó gây ngạc nhiên hoặc là gây ấn tượng
- FUCKED BY THE FICKLE FINGER OF FATE = feel that luck is against you; cheated by fate : trớ trêu
- FUCK UP = make a mistake, cause an error, make a booboo, screw up, ruin
If you fuck up, don’t worry – but learn from your mistakes = Dù phạm sai lầm cũng đừng lo lắng – mà hãy học từ những sai lầm của bạn
- FUCK THAT NOISE = that is not a good idea = down with that plan.
How about using this car? Fuck that noise, we had better sell it for money = Hay là lấy xe hơi này xài luôn đi? Tầm phào, bán quách đi lấy tiền hay hơn chứ.
- FUCK UP SOMEBODY/ FUCK SOMEBODY UP = harm somebody: hãm hại ai đó
= make someone upset: làm ai đó buồn bực
- FUCK ALL = nothing/ zero.
- FUCK LIKE BUNNIES: nếu bạn nói 1 người nào đó “fuck like bunnies” ý nói họ “mắn đẻ” (ý bảo sinh nhiều con)
- WHAT THE FUCK? = What (in) the devil? = What (in) the dickens? = What the hell? = What the shit? = What has happened? = What?
- GO FUCK YOURSELF = get lost: biến đi, cút đi, xéo đi. Trong fim X-Men First Class, người sói cũng đã nói cụm từ này khi Xavier and Erik đến tìm anh ta giúp đỡ.

Hi vọng những kiến thức tiếng anh Aroma vừa chia sẻ giúp người học hoàn thiện được phuong phap hoc tieng anh của mình. Chúc các bạn học tốt.
Nguồn: Phương pháp học tiếng anh hiệu quả
Phương pháp họ tiếng anh hiệu quả


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


--------------------


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 7th September 2026 - 06:58 AM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch