New articles ♥ Năng lực quản lý: nhân tố thứ năm     ♥ Lựa chọn mục tiêu cuộc đời     ♥ 10 bí quyết cân bằng công việc và gia đình     ♥ Cô đơn trên mạng     ♥ Chứng khoán: Giấc mơ và ác mộng     ♥ Tám     ♥ Những tính năng của blog VnVista     ♥ Các mạng xã hội thống trị Google     ♥ Điều gì tạo nên một giám đốc công nghệ thông tin giỏi?     ♥ Cố gắng xóa bỏ những ấn tượng xấu     ♥ Cần một cách làm ăn mới     ♥ Tiếp thị hướng đến doanh nhân     ♥ Đưa cửa hàng thật lên chợ ảo     ♥ Bí quyết quản lý các nhân viên trẻ     ♥ Một số câu hỏi phỏng vấn “đặc biệt” của Microsoft     ♥ 4 bài học thành công trong kinh doanh     ♥ Tạo dựng hình ảnh một cô gái trẻ chuyên nghiệp     ♥ Góc “khác” của thế giới online đêm     ♥ Phong cách người Mỹ     ♥ Chỉ nghĩ đến tiền cũng làm người ta ích kỷ     
New blog entries ♥ Hướng dẫn chọn giày bảo hộ tại Hồ Chí Minh      ♥ Hướng dẫn chọn giày bảo hộ tại Hồ Chí Minh      ♥ Cách chọn giày bảo hộ Jogger tại Đà Nẵng      ♥ Nhà bán giày bảo hộ Jogger tại Bình Dương      ♥ Tiêu chí chọn giày bảo hộ tại Đồng Nai      ♥ Biên lai giấy tự/dặt in được dùng đến 31/12/2026      ♥ Địa chỉ bán đồ bảo hộ lao động tại Đồng Nai      ♥ Bột Màu Cho Sản Phẩm Nhựa Có Thành Dày Cần Gi      ♥ Hạt Nhựa Màu Có Nên Trộn Với Nhiều Loại Nhựa?      ♥ Địa chỉ mua giày bảo hộ Jogger tại Đà Nẵng      ♥ Tự động hoàn thuế - bước chuyển biến tích cực      ♥ Tài Chính 7 Triệu Nên Mua Máy Chiếu Mini Nào?      ♥ Thiết bị bảo hộ lao động nào bắt buộc?      ♥ Combo du lịch Nga tự túc      ♥ Phụ Gia Nhựa Phù Hợp Cho Nhựa Ép Thành Mỏng?      ♥ Quyết toán thuế lần đầu với hộ và cá nhân kd      ♥ Nhà cung cấp bảo hộ lao động tại Hải Phòng      ♥ Cách chọn giày bảo hộ Jogger tại Đồng Nai      ♥ Cách hạch toán phí ngân hàng theo Thông tư 99      ♥ Kinh nghiệm mua bảo hộ lao động tại Hà Nội      
 
Reply to this topicStart new topicStart Poll

Liệt Kê · [ Bình Thường ] · Tách Biệt+

Tổng hợp các từ tiếng Anh thông dụng


trungvn2092
post Jan 22 2015, 03:06 PM
Gửi vào: #1
No avartar

Group Icon

Nhân viên
**
Thành viên: 67,656
Nhập: 7-January 15
Bài viết: 24
Tiền mặt: 484
Thanked: 0
Cấp bậc: 3
------
------
Bạn bè: 0
Thêm vào nhóm bạn bè
Gửi thiệp điện tử
Trang thông tin





Nắm bắt được các từ tiếng Anh thông dụng là nền tảng để có thể rèn luyện các kĩ năng tiếng Anh khác tốt hơn. Việc ghi nhớ từ vựng và ngữ pháp tiếng anh cơ bản http://entapnoi.com/luyen-tap/ngu-phap-tie...ve-danh-tu.html sẽ trở nên dễ dàng nếu chúng ta học thông qua những tình huống thú vị.

Với với chủ đề học tu vung tieng anh hang ngay http://entapnoi.com/luyen-tap/tu-vung-tien...e-mua-dong.html, dưới đây là chia sẻ tổng hợp về các từ tiếng Anh thông dụng http://hoctienganhcoban.edu.vn/cac-tu-tien...-tu-trai-nghia/ qua các cặp từ trái nghĩa.

1. Khoảng cách – vị trí.
- Above >< Below : Bên trên >< Phía dưới.
- Front >< Back : Phía trước >< Phía sau.
- High >< Low : Cao >< Thấp.
- Inside >< Outside : Phía trong >< Bên ngoài.
- Long >< Short : Xa >< Gần.
- Up >< Down : Lên >< Xuống.
- Under >< Above : Ở dưới >< Trên cao.
- Vertical >< Horizontal : Dọc >< Ngang.
- Right >< Left : Phải >< Trái.
- Far >< Near : Xa >< Gần.
- North >< South : Bắc >< Nam.
- East >< West : Đông >< Tây.
- Northeast >< Southwest : Đông Bắc >< Tây Nam.
- Southeast >< Northwest : Đông Nam >< Tây Bắc.

2. Tình trạng – số lượng.
- Alone >< Together : Cô đơn >< Cùng nhau.
- Begin >< End : Bắt đầu >< Kết thúc.
- Big >< Small : To >< Nhỏ.
- Cool >< Warm : Lạnh >< Ấm.
- Clean >< Dirty : Sạch >< Bẩn.
- Dark >< Light : Tối >< Sáng.
- Difficult >< Easy : Khó >< Dễ.
- Before >< After : Trước >< Sau.
- Dry >< Wet : Khô >< Ướt.
- Empty >< Full : Trống rỗng >< Đầy đủ.
- Fact >< Fiction : Sự thật >< Hư cấu.
- First >< Last : Đầu tiên >< Cuối cùng.
- Good >< Bad : Tốt >< Xấu.
- Loud >< Quiet : Ồn ào >< Yên tĩnh.
- Private >< Public : Riêng tư >< Công cộng.
- Right >< Wrong : Đúng >< Sai.
- Sad >< Happy : Buồn >< Vui.
- Slow >< Fast : Chậm >< Nhanh.
- Wide >< Narrow : Chật hẹp >< Rộng rãi.
- Young >< Old : Trẻ >< Già.

3. Động từ.
- Add >< Subtract : Cộng >< Trừ.
- Get >< Give : Nhận được >< Cho đi
- Leave >< Stay : Rời đi >< Ở lại.
- Open >< Close : Mở >< Đóng.
- Play >< Work : Làm việc >< Vui chơi.
- Push >< Pull : Đẩy >< Kéo.
- Question >< Answer : Hỏi >< Trả lời.
- Sit >< Stand : Ngồi xuống >< Đứng lên.
- Laugh >< Cry : Cười >< Khóc.
- Buy >< Sell : Mua >< Bán.
- Build >< Destroy : Xây dựng >< Phá hủy.
- Love >< Hate : Yêu >< Ghét.
Các bạn có thích bài viết này không? Hãy tìm hiểu thêm về các từ tiếng Anh thông dụng qua những chủ đề khác nhé.


--------------------
Nhóm bạn bè:

Thành viên này chưa có người bạn nào trong mạng VnVista, nếu bạn muốn trở thành người bạn đầu tiên của thành viên này, hãy click vào đây


--------------------


Cảnh cáo: (0%)----- 
Nếu bạn thấy bài viết này vi phạm nội quy forum, hãy click nút này:
User is offlineProfile CardPM
Go to the top of the page
+Quote Post

Thank you! Reply to this topicTopic OptionsStart new topic
 

Bản Rút Gọn Bây giờ là: 18th October 2026 - 06:45 AM
Home | Mạng xã hội | Blog | Thiệp điện tử | Tìm kiếm | Thành viên | Sổ lịch