Mẫu câu giao tiếp thông dụng
Dạo này ra sao rồi - げんき だた?(Genki data?) - どう げんき?(Dō genki?)
Bạn có khỏe không? - げんき?(Genki?)
Dạo này mọi việc thế nào? - どう してて?(Dō shiteta?)
Dạo này bạn đang làm gì ? - なに やってた の?(Nani yatteta no?)
Lâu quá rồi mới lại gặp lại.
ひさしぶり ね。(Hisashiburi ne.) (Nữ)
ひさしぶり だね。(Hisashiburi dane.) (Nam)
![[IMG]](http://trungtamtiengnhat.org/images/2016/03/22/di-dau-du-lich-tranh-nong-mua-he-764d5.jpg)
=> Xem thêm :
de-thi-nang-luc-tieng-nhat
Có chuyện gì vậy?
どか した の?(Doka shita no?) (Nữ)(n–> p) (*)
ど した の?(Do shita no?) (Nữ)(n–> p)
なんか あった の?(Nanka atta no?) (**)
ど したん だよ?(Do shitan dayo?) (Nam)
(*) & (**) Nói bằng...
Xem tiếp »